1. Excessive
/ɪkˈsɛsɪv/
More than is necessary, normal, or desirable; immoderate
Quá, quá đáng
E.g.
he was drinking excessive amounts of brandy
(chú ý amount ở số nhiều)
http://www.oxforddictionaries.com/definition/english/excessive?q=excessive
2. Brandy
Thursday, July 10, 2014
Monday, July 7, 2014
[EEnglish] Ship or sheep
Cái này dựa trên kinh nghiệm cá nhân nên không dám chắc là đúng :D
1. sheep vs ship
ship /ʃɪp/
sheep /ʃiːp/
2. sin vs scene
scene /siːn/ đọc là see - nờ , chữ i kéo dài (dấu : là ký hiệu cho việc kéo dài)
A sequence of continuous action in a play, film, opera, or book
The place where an incident in real life or fiction occurs or occurred
sin /sɪn/ đọc là sin như tiếng Việt
tội ác, tội lỗi
http://www.oxforddictionaries.com/definition/english/scene?q=scene
http://www.oxforddictionaries.com/definition/english/sin?q=sin
3. eat vs it
eat /iːt/
it /ɪt/
http://www.oxforddictionaries.com/definition/english/it?q=it
http://www.oxforddictionaries.com/definition/english/eat?q=eat
1. sheep vs ship
ship /ʃɪp/
sheep /ʃiːp/
2. sin vs scene
scene /siːn/ đọc là see - nờ , chữ i kéo dài (dấu : là ký hiệu cho việc kéo dài)
A sequence of continuous action in a play, film, opera, or book
The place where an incident in real life or fiction occurs or occurred
sin /sɪn/ đọc là sin như tiếng Việt
tội ác, tội lỗi
http://www.oxforddictionaries.com/definition/english/scene?q=scene
http://www.oxforddictionaries.com/definition/english/sin?q=sin
3. eat vs it
eat /iːt/
it /ɪt/
http://www.oxforddictionaries.com/definition/english/it?q=it
http://www.oxforddictionaries.com/definition/english/eat?q=eat
Sunday, July 6, 2014
[EEnglish] Kind - kindle, alumni
1. Kind vs kindle
kind /kʌɪnd/
nhưng từ kindle (dòng máy đọc ebook của Amazon) thì đọc là:
kindle /ˈkɪnd(ə)l
http://www.oxforddictionaries.com/definition/english/kindle?q=kindle
2. Alumni - Alumnus
an alumnus /əˈlʌmnəs/
two alumni /-nʌi/
http://www.oxforddictionaries.com/definition/english/alumnus?q=alumni
kind /kʌɪnd/
nhưng từ kindle (dòng máy đọc ebook của Amazon) thì đọc là:
kindle /ˈkɪnd(ə)l
http://www.oxforddictionaries.com/definition/english/kindle?q=kindle
2. Alumni - Alumnus
an alumnus /əˈlʌmnəs/
two alumni /-nʌi/
A male former pupil or student of a particular school, college, or university:= Cựu sinh viên
http://www.oxforddictionaries.com/definition/english/alumnus?q=alumni
Monday, June 30, 2014
[EEnglish] Tiểu tiết
Ngoại ngữ vốn là môn học của những thứ tiểu tiết, phải nhặt từng tí, nhớ từng từ.
Vài tiểu tiết:
0. Khi phát âm tiếng Anh, cố gắng phát âm đủ tất cả các chữ cái ở đuôi (k, l, t ...) không quen mồm bỏ đi chữ nào hết. Nếu đọc từ "pool" - "bể bơi" mà bạn không phát âm chữ "l", nó sẽ thành "poo" = shit.
Bỏ các chữ cái ở phần đuôi của từ giống như tiếng Việt phát âm sai vậy, sai hẳn nghĩa của từ.
1. hungry and hung
hung: /hʌŋ/
nếu không tra từ điển, khi đọc từ "hungry" bạn sẽ có khả năng cao bỏ đi chữ "g"
hungry: ˈhʌŋgri/
2. lyric
đọc là /ˈlɪrɪk/
3. war - water - was - worse - worst
Vài tiểu tiết:
0. Khi phát âm tiếng Anh, cố gắng phát âm đủ tất cả các chữ cái ở đuôi (k, l, t ...) không quen mồm bỏ đi chữ nào hết. Nếu đọc từ "pool" - "bể bơi" mà bạn không phát âm chữ "l", nó sẽ thành "poo" = shit.
Bỏ các chữ cái ở phần đuôi của từ giống như tiếng Việt phát âm sai vậy, sai hẳn nghĩa của từ.
1. hungry and hung
hung: /hʌŋ/
nếu không tra từ điển, khi đọc từ "hungry" bạn sẽ có khả năng cao bỏ đi chữ "g"
hungry: ˈhʌŋgri/
2. lyric
đọc là /ˈlɪrɪk/
3. war - water - was - worse - worst
Wednesday, June 25, 2014
[TIL] húng quế vs húng lủi
Không phải ai cũng biết tên gọi chính xác của 2 loại rau thơm này.
1. húng lủi / húng láng
là loại rau thơm giống lá bạc hà, nhưng cuống màu tím (bạc hà màu xanh)
http://vi.wikipedia.org/wiki/H%C3%BAng_l%C3%A1ng
2. húng quế / húng chó
Là loại rau húng còn lại :3
http://vi.wikipedia.org/wiki/H%C3%BAng_qu%E1%BA%BF
1. húng lủi / húng láng
là loại rau thơm giống lá bạc hà, nhưng cuống màu tím (bạc hà màu xanh)
http://vi.wikipedia.org/wiki/H%C3%BAng_l%C3%A1ng
2. húng quế / húng chó
Là loại rau húng còn lại :3
http://vi.wikipedia.org/wiki/H%C3%BAng_qu%E1%BA%BF
Subscribe to:
Posts (Atom)