Thursday, July 10, 2014

[EEnglish] excessive, brandy và rượu

1. Excessive
/ɪkˈsɛsɪv/
More than is necessary, normal, or desirable; immoderate
Quá, quá đáng 

E.g. 
he was drinking excessive amounts of brandy
(chú ý amount ở số nhiều)
http://www.oxforddictionaries.com/definition/english/excessive?q=excessive
 
2. Brandy

Monday, July 7, 2014

[EEnglish] Ship or sheep

Cái này dựa trên kinh nghiệm cá nhân nên không dám chắc là đúng :D

1. sheep vs ship
ship /ʃɪp/
sheep /ʃiːp/

2. sin vs scene
scene /siːn/  đọc là see - nờ , chữ i kéo dài (dấu : là ký hiệu cho việc kéo dài)


A sequence of continuous action in a play, film, opera, or book
The place where an incident in real life or fiction occurs or occurred

sin /sɪn/ đọc là sin như tiếng Việt
tội ác, tội lỗi

http://www.oxforddictionaries.com/definition/english/scene?q=scene
http://www.oxforddictionaries.com/definition/english/sin?q=sin

3. eat vs it
eat /iːt/
it /ɪt/

http://www.oxforddictionaries.com/definition/english/it?q=it
http://www.oxforddictionaries.com/definition/english/eat?q=eat

Sunday, July 6, 2014

[EEnglish] Kind - kindle, alumni

1. Kind vs kindle
kind /kʌɪnd/

nhưng từ kindle (dòng máy đọc ebook của Amazon) thì đọc là: 
kindle /ˈkɪnd(ə)l
http://www.oxforddictionaries.com/definition/english/kindle?q=kindle

2. Alumni - Alumnus
an alumnus /əˈlʌmnəs/
two alumni  /-nʌi/ 
A male former pupil or student of a particular school, college, or university:
= Cựu sinh viên

http://www.oxforddictionaries.com/definition/english/alumnus?q=alumni

Monday, June 30, 2014

[EEnglish] Tiểu tiết

Ngoại ngữ vốn là môn học của những thứ tiểu tiết, phải nhặt từng tí, nhớ từng từ.

Vài tiểu tiết:
0. Khi phát âm tiếng Anh, cố gắng phát âm đủ tất cả các chữ cái ở đuôi (k, l, t ...) không quen mồm bỏ đi chữ nào hết. Nếu đọc từ "pool" - "bể bơi" mà bạn không phát âm chữ "l", nó sẽ thành "poo" = shit.
Bỏ các chữ cái ở phần đuôi của từ giống như tiếng Việt phát âm sai vậy, sai hẳn nghĩa của từ.

1. hungry and hung

hung: /hʌŋ/
nếu không tra từ điển, khi đọc từ "hungry" bạn sẽ có khả năng cao bỏ đi chữ "g"
hungry: ˈhʌŋgri/

 2. lyric
đọc là /ˈlɪrɪk/

3. war - water - was - worse - worst

Wednesday, June 25, 2014

[TIL] húng quế vs húng lủi

Không phải ai cũng biết tên gọi chính xác của 2 loại rau thơm này.

1. húng lủi / húng láng



là loại rau thơm giống lá bạc hà, nhưng cuống màu tím (bạc hà màu xanh)
http://vi.wikipedia.org/wiki/H%C3%BAng_l%C3%A1ng

2. húng quế / húng chó 



Là loại rau húng còn lại :3
http://vi.wikipedia.org/wiki/H%C3%BAng_qu%E1%BA%BF