Tuesday, December 30, 2014

[EEnglish] plan, plain, plane

plain và plane là hai từ đồng âm.

1. plane /pleɪn/
Eng: An aeroplane
Vie: máy bay

2. plain /pleɪn/ <n>
Eng:  Not decorated or elaborate; simple or basic in character
Vie: đơn giản, dễ hiểu

Chú ý: nếu bạn đọc là "plên", một khả năng cao là người nước ngoài sẽ không hiểu. Nên đọc là "ple-in"

3. plan /plan/ <n/v>
Eng: A detailed proposal for doing or achieving something
Design or make a plan of  
Vie: kế hoạch /lên kế hoạch.

 

Thursday, December 25, 2014

[EEnglish] wine, spirit, liquor, distilled

1. wine /wʌɪn/
chú ý khi đọc cần đọc cả chữ "n"- đọc là "enờ" ở cuối, để tránh nhầm với why /wʌɪ/
Nghe ở: http://www.oxforddictionaries.com/definition/english/wine


là loại đồ uống thường có nồng độ cồn < 10*, được sản xuất bằng phương pháp lên men ( thường là từ hoa quả: nho, táo, lê ...) và thường không có gas (khác với bia, cider).

Ở Việt Nam được học từ "wine" là rượu nhưng như vậy là "không đúng lắm", khi dịch ra tiếng Việt, wine nên dịch là rượu vang.

2. liquor /ˈlɪkə/
hay spirit hay hard liquor là thứ đồ uống sản xuất bằng phương pháp chưng cất, có nồng độ cồn thường lớn hơn 10*. Có thể kể đến vodka, gin, rum, tequila, whisky ... Các loại rượu gạo, ngô ở Việt Nam là liquor, không phải wine.

Eng: Alcoholic drink, especially distilled spirits.
http://en.wikipedia.org/wiki/Distilled_beverage

3. distil /dɪˈstɪl/ <v>
American English: distill
Vie: chưng cất
Eng: Purify (a liquid) by heating it so that it vaporizes, then cooling and condensing the vapour and collecting the resulting liquid 

PS: cider gần giống bia nhưng lên men từ hoa quả và thường nhẹ, ngọt hơn.

Tuesday, December 23, 2014

[EEnglish] itch, it, ditch

1. itch /ɪtʃ/ <noun, verb>
Vie: ngứa, bị ngứa
Eng: An uncomfortable sensation on the skin that causes a desire to scratch.
verb> Be the site of or cause an itch
E.g. I itched all over body

2. it /ɪt/
ai cũng biết nên khỏi giải thích

3. ditch  /dɪtʃ/ 
noun>
Vie: rãnh, mương.
verb>
Vie: bỏ cuộc, tránh xa
Eng: Get rid of or give up(informal)

Sunday, December 21, 2014

[EEnglish] foul, fault, default, four

1. foul /faʊl/
<adj, noun, v>
Vie: hôi thối, xấu xa, bẩn, ô uế ...
http://vdict.com/word?word=foul&select-dictionary=1

Eng:
Offensive to the senses, especially through having a disgusting smell or taste or being dirty
Wicked or immoral

2. four /fɔː/
Vie/Eng: 4 

2.5 for /fɔː, fə/ <prev>
Vie: dành cho

3. fault /fɔːlt, fɒlt/
Vie: sai lầm

4. default /dɪˈfɔːlt, ˈdiːfɔːlt/
Vie: mặc định

Tổng kết: chỉ có từ foul đọc khác với các từ còn lại,
fault trông có vẻ đọc là "phau-lt" nhưng thật ra là "pho-lt", default cũng vậy.

Friday, December 19, 2014

[EEnglish] college, colleague, collage

Chú ý tất cả đều có 2 chữ L .

1. college /ˈkɒlɪdʒ/ <noun>


Vie: trường cao đẳng, ở VN thì trường đại học thường được gọi là university.
 Với một số trường đai học trực thuộc một trường to (kiểu đại hoc quốc gia) thì các trường nhỏ này cũng được gọi là college và mang nghĩa là đại học (đại học công nghệ, đại học khoa học xã hội và nhân văn ... trực thuộc đại học quốc gia).

Eng: An educational institution or establishment, in particular.
 (In Britain) any of the independent institutions into which certain universities are separated, each having its own teaching staff, students, and buildings

2. colleague /ˈkɒliːɡ/ <noun>
Vie: đồng nghiệp
Eng:  A person with whom one works in a profession or business.

http://www.oxforddictionaries.com/definition/english/colleague
http://www.oxforddictionaries.com/definition/english/college
Từ ở [1] phát âm phần đuôi là "dờ", còn ở [2] thì là "gờ" không phát âm rõ. Bấm vào link  trên để nghe phát âm.

3. collage /ˈkɒlɑːʒ, kəˈlɑːʒ/ <noun>

Vie: ảnh ghép /  nghệ thuật cắt dán, ghép
Eng:  piece of art made by sticking various different materials such as photographs and pieces of paper or fabric on to a backing.